Speed Twin 900

374,900,000 VND

Triumph SpeedTwin900 2025 kết hợp phong cách cổ điển và hiện đại làm cho nó trở nên hoàn hảo cho những chuyến đi dài hoặc di chuyển trong thành phố.
Khả năng xử lý nhanh nhẹn, hiệu suất phản ứng nhanh và cảm giác lái mượt mà, tự tin khiến mọi hành trình trở nên thú vị. Với chiều cao yên xe thấp và tư thế lái thẳng đứng tự nhiên, đây là một chuyến đi thoải mái và dễ dàng. Thêm vào đó, với nhiều phụ kiện tùy chỉnh, bạn có thể biến nó thành của riêng mình.

Speed Twin 900 My25 Aluminium Silver Rhs 1080

ALUMINIUM SILVER/CARNIVAL RED/JET BLACK
Gía : 374 900 000 vnd

Speed Twin 900 My25 Phantom Black Rhs 1080

PHANTOM BLACK/AURUM GOLD
Gía : 381 500 000 vnd

Speed Twin 900 My25 Purewhite Rhs 1080

PURE WHITE/MAUI BLUE/TANGERINE ORANGE
Gía : 381 500 000 vnd

NHỮNG CON SỐ NỔI BẬT TRÊN SPEED TWIN 900

900cc

Động cơ

Tính năng độc đáo và âm thanh đỉnh cao giúp tận hưởng hành trình tối đa

80NM

Momen xoắn cực đại

Lực kéo hạ thấp giúp bạn ngay lập tức cảm nhận được sức mạnh Bonneville 900cc

65PS

Công suất cực đại

Động cơ được cải tiến đạt 65 PS, tăng hơn 18% so với người tiền nhiệm

140+

Phụ kiện chính hãng

Thỏa sức cá nhân hóa chiếc xe với hơn 140 phụ kiện khác nhau

Phan Hoa - Sales chính hãng Triumph

NHẬN BÁO GIÁ XE

Mời bạn đăng ký để nhận :

  • Báo giá update hàng ngày
  • Chương trình ưu đãi hàng ngày
  • Hỗ trợ thủ tục mua xe trả góp
  • Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm

Tính năng nổi bật

Các thiết bị mới giới thiệu chức năng lớn hơn và có màn hình LCD và TFT tích hợp hiển thị thông sô và chức năng.Ổ cắm USB-C cũng được gắn ở bên hông đồng hồ cung cấp khả năng sạc thiết bị di động tiện lợi.
Img 4144

Hệ thống đèn LED toàn phần, bao gồm đèn pha DRL mỏng, được gắn trên giá đỡ tối giản, đảm bảo tầm nhìn tối ưu và mang đến nét hiện đại cho thiết kế cổ điển của xe.

Img 4142Động cơ Bonneville 900cc đặc trưng đảm bảo hiệu suất phản ứng luôn có thể đạt được, với công suất cực đại 65 PS tại 7.500 vòng/phút và mô-men xoắn lớn trên toàn dải vòng tua; với 80 Nm chỉ có ở 3.800 vòng/phút. Hiệu suất đó được cung cấp với hiệu quả và độ chính xác của hệ thống điều khiển điện tử hoàn toàn.

Img 6111

Khung gầm hiện đại mạnh mẽ của Speed ​​Twin 900 mang đến chuyến đi thú vị, mềm mại và đầy tự tin. Phuộc trước Marzocchi upside-down chất lượng cao, kết hợp với hệ thống treo sau đôi Marzocchi piggy-back có chức năng điều chỉnh tải trước đảm bảo khả năng xử lý nhạy bén.

Img 4141Phanh trước 4pit-tong của thương hiệu Triumph, phanh sau nissin, đặc biệt ở phiên bản 2025 xe có ABS trong cua.

Thiết kế yên gọn gàng và thời thượng với chiều cao yên 780mm (đời trước 760mm) nhưng có thể tuỳ chỉnh hạ chiều cao yên xuống 760mm với phụ kiện chính hãng .

Img 4140Speed ​​Twin 900 mới có ba tùy chọn màu sắc Pure White thể thao với sọc xanh lam và cam sáng trên bình xăng, tông màu Phantom Black u ám với sọc xám đậm và điểm nhấn màu vàng, hoặc thiết kế Aluminum Silver sang trọng với điểm nhấn màu đỏ bao quanh logo TriumphImg 5382

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 5 cấp
Loại động cơ Động cơ 2 xy lanh, làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, góc trục khủy 270 độ
Dung tích 900cc
Đường kính Piston 84.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 10.55:1
Công suất cực đại 65 PS @ 7500 rpm
Momen xoắn cực đại 80 Nm @ 3800 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị Màn hình LCD hiển thị đa thông tin, đồng hồ cơ hiển thị tốc độ, hiển thị vòng tua máy điện tử, chỉ báo cấp số hiện tại, số km có thể đi được, thông báo xe cần đưa vào dịch vụ, đồng hồ thời gian, đo quãng đường (trip 1, trip 2), mức tiêu hao nhiên liệu trung bình, hiển thị trạng thái hệ thống kiểm soát lực kéo.
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, thép ống
Vành trước Vành nhôm đúc, 18 x 2.75 inch
Vành sau Vành nhôm đúc, 17 x 4.25 inch
Lốp trước 100/90-18
Lốp sau 150/70 R17
Giảm xóc trước Phuộc KYB ống lồng 41mm, hành trình 120mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đôi KYB, có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình 120 mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa đơn, đường kính 310 mm. Phanh Brembo 4 piston, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 225mm, Nissin 2-piston, ABS
Chế độ lái 2 chế độ lái: đường khô, đường mưa.
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 785 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1114 mm
Chiều cao yên 760 mm
Trục dài cơ sở 1415 mm
Góc nghiêng phuộc trước 25.1 độ
Trọng lượng khô 198 kg
Dung tích bình xăng 12 lít