Scrambler 1200 XE

GIÁ BÁN

619,900,000 VND

Được lấy cảm hứng từ thiết kế Retro hiện đại xen lẫn cổ điển từ thập niên 60 Triumph Scrambler 1200 được nâng cấp và trang bị những công nghệ an toàn nhất, Scrambler 1200 XE là chiếc mô-tô dành cho những anh em đam mê dáng xe Classic nhưng vẫn muốn khám phá địa hình, off-road.
Triumph Scrambler 1200 XE phiên bản 2026 đã chính thức ra mắt. và nhận được những nâng cấp đáng chú ý nhất là hệ thống treo cao cấp mới từ Showa và Öhlins, thay thế cho hệ thống Marzocchi trước đó.

Scrambler 1200 Xe My26 Sapphire Black Rhs 1080
SAPPHIRE BLACK
Giá : 619 900 000 vnd
Scrambler 1200 Xe My26 Khaki Green Rhs 1080

MATT KHAKI GREEN / MATT CRYSTAL WHITE
Giá : 626 500 000 vnd

Scrambler 1200 Xe My26 Silver Ice Rhs 1080

SILVER ICE / PHANTOM BLACK
Giá : 626 500 000 vnd

NHỮNG CON SỐ NỔI BẬT TRÊN SCRAMBLER 1200 XE

1200cc

Động cơ

Động cơ Bonneville hiệu suất cao và âm thanh đặc trưng Scrambler

110NM

Momen xoắn cực đại

 

92HP

Công suất cực đại

 

80+

Phụ kiện chính hãng

Thỏa sức cá nhân hóa chiếc Scrambler của bạn với hơn 80 phụ kiện khác nhau

Phan Hoa - Sales chính hãng Triumph

NHẬN BÁO GIÁ XE

Mời bạn đăng ký để nhận :

  • Báo giá update hàng ngày
  • Chương trình ưu đãi hàng ngày
  • Hỗ trợ thủ tục mua xe trả góp
  • Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Nâng cấp hệ thống treo.
  • Phuộc trước: Xe được trang bị phuộc hành trình ngược (USD) Showa đường kính 47mm hoàn toàn có thể điều chỉnh.
  • Giảm xóc sau: Sử dụng giảm xóc kép Öhlins RSU có bình dầu phụ (piggyback reservoirs) với lò xo kép, cũng hoàn toàn có thể điều chỉnh.
  • Cả phuộc trước và giảm xóc sau đều cung cấp hành trình 250mm, nhằm tăng cường khả năng vận hành off-road và sự thoải mái trên mọi địa hình. 
 
Cập nhật về thiết kế và màu sắc
Phiên bản 2026 giữ nguyên dáng vẻ cơ bắp đặc trưng nhưng được bổ sung các tùy chọn màu sắc và chi tiết mới: 
  • Tùy chọn màu sắc: Gồm ba tùy chọn màu cao cấp là Matt Khaki Green & Matt Crystal White, Silver Ice & Phantom Black, và màu tiêu chuẩn Sapphire Black.
  • Chi tiết trang trí: Logo “XE” nổi bật trên bình xăng và các chi tiết vàng (gold accents) tạo điểm nhấn cao cấp. 
 
Công nghệ và động cơ
Các tính năng công nghệ và động cơ cốt lõi vẫn được duy trì từ các phiên bản trước, bao gồm:
  • Động cơ: Khối động cơ High-Power Bonneville 1200cc, làm mát bằng chất lỏng, sản sinh công suất cực đại 90 PS và mô-men xoắn 110 Nm.
  • Hệ thống phanh: Vẫn sử dụng kẹp phanh Brembo Stylema M4.30 cao cấp.
  • Công nghệ hỗ trợ: Bao gồm hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) và kiểm soát lực kéo (Traction Control) được tối ưu hóa khi vào cua, sáu chế độ lái (trong đó có chế độ Off-Road Pro tắt hoàn toàn ABS và Traction Control), và hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control) tiêu chuẩn.
  • Kết nối: Tích hợp sẵn kết nối Bluetooth MyTriumph cho phép truy cập cuộc gọi, nghe nhạc và điều hướng từng chặng trên màn hình màu TFT.
  • Scrambler 1200 Xe My26 Khaki Green Rhs 1080

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 6 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 xi lanh song song, góc trục khủy 270 độ
Dung tích 1200 cc
Đường kính Piston 97.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 11.0:1
Công suất cực đại 90 Ps @ 7,400 rpm
Momen xoắn cực đại 110 Nm @ 3950 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị Màn hình TFT thế hệ 02 đa chức năng với đồng hồ tốc độ kỹ thuật số, tính toán hành trình, vòng tua máy số, hiển thị vị trí của cấp số, lượng nhiên liệu, nhắc bảo dưỡng dịch vụ, đồng hồ, chế độ lái. Kết nối Bluetooth. Navigator dẫn đường đồng bộ hóa với Google Map. Kết nối với Smartphone để điều chỉnh các chức năng thoại, nghe nhạc…
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, hợp kim nhôm
Vành trước Vành nan, lốp không xăm , 21 x 2.15 in
Vành sau Vành nan, lốp không xăm , 17 x 4.25 in
Lốp trước 90/90-21
Lốp sau 150/70 R17
Giảm xóc trước Showa 47mm, loại USD có thể điều chỉnh được, hành trình 250mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đôi Ohlin piggy back điều chỉnh được, hành trình 250mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa đôi, đường kính 320mm. Phanh Brembo M50 4-piston monobloc, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 255mm, Brembo 2-piston, ABS
Chế độ lái 6 chế độ lái: đường khô, đường mưa, thể thao, địa hình, địa hình pro, tùy chỉnh theo người sử dụng.
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 905 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1250 mm
Chiều cao yên 870 mm
Trục dài cơ sở 1570 mm
Góc nghiêng phuộc trước 26.9 độ
Trọng lượng khô 207 kg
Dung tích bình xăng 16 lít