TIGER 1200 ALPINE EDITION

 

GIÁ BÁN

699.900.000 vnd

Phiên bản đặc biệt Triumph Tiger 1200 Alpine Edition (MY26)
Lấy cảm hứng từ những dãy núi hùng vĩ, Tiger 1200 Alpine Edition là phiên bản đặc biệt sản xuất giới hạn của dòng Tiger, dành cho Model Year 2026.
Bên cạnh phối màu và logo Alpine Edition độc quyền, số lượng sản xuất giới hạn, mẫu xe còn được bổ sung những công nghệ an toàn mới như: Blind Spot Assist (hỗ trợ điểm mù) và Lane Change Assist (hỗ trợ chuyển làn)

Tiger 1200 Gt Pro My26 Satin Crystal White Rhs 1080
SATIN CRYSTAL WHITE
Giá từ 699.900.000 vnd

NHỮNG CON SỐ NỔI BẬT TRÊN TIGER 1200 ALPINE EDITION

1160cc

Động cơ

Khối động cơ hoàn toàn mới, nhạy bén hơn, tuân thủ tiêu chuẩn khí thải Euro 5

130NM

Momen xoắn cực đại

 

150PS

Công suất cực đại

Phan Hoa - Sales chính hãng Triumph

NHẬN BÁO GIÁ XE

Mời bạn đăng ký để nhận :

  • Báo giá update hàng ngày
  • Chương trình ưu đãi hàng ngày
  • Hỗ trợ thủ tục mua xe trả góp
  • Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm

THÔNG SỐ NỔI BẬT

Điểm nhấn của phiên bản Alpine 2026:
  • Thiết kế & Màu sắc: Phối màu độc đáo, logo và tem Alpine đặc trưng, tạo diện mạo mới mẻ và cá tính.
  • Động cơ 3 xi-lanh 1160cc, sản sinh công suất tối đa 150 mã lực (PS) tại 9.000 vòng/phút, và mô-men xoắn cực đại 130 Nm tại 7.000 vòng/phút,
  • Trang bị sẵn (Standard Equipment):
    • Bảo vệ tay lái: Có sẵn trên tất cả phiên bản.
    • Bổ sung những công nghệ an toàn mới như: Blind Spot Assist (hỗ trợ điểm mù) và Lane Change Assist (hỗ trợ chuyển làn)
    • Phối màu và logo Alpine Edition độc quyền, số lượng sản xuất giới hạn.
    • Ghi đông rộng hơn: Rộng hơn 20mm so với thế hệ trước, cải thiện sự nhanh nhẹn và kiểm soát.
    • Hệ thống phanh & treo: Vẫn giữ các trang bị cao cấp như phuộc Showa bán chủ động (trên các bản Explorer) và phanh Brembo Stylema, cùng 5 chế độ lái (Rain, Road, Sport, Off-road, Rider). 
Tiger 1200 Gt Pro My26 Ash Grey Rhs 1080

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Mức tiêu thụ nhiên liệu 5.13l/100km
Công suất tối đa/ Tốc độ quay 110.4/9000 kW/rpm
Hộp số 6 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 12 van, DOHC, 4 kỳ, 3 xy-lanh thẳng hàng
Dung tích 1160 cc
Đường kính Piston 90.0 mm
Hành trình Piston 60.7 mm
Tỉ số nén 13.2:1
Công suất cực đại 150PS / 148bhp (110.4kW) @ 9,000rpm
Momen xoắn cực đại 130 Nm @ 7,000 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm theo chu kì với bướm ga điện tử
Hệ thống xả Hệ thống xả 3 ra 1 với đầu ống xả bằng thép không gỉ, ống xả thấp lệch bên
Hệ thống chuyển động Ổ trục
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, trợ lực côn & ly hợp chống trượt
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị Màn hình màu TFT 7” đa chức năng với My Triumph Connectivity
Khung xe Khung thép dạng ống, khung phụ bolt-on (bắt vít)
Càng sau Gắp đôi Tri-Link, chất liệu nhôm
Vành trước Nhôm đúc, 21 x 2,15in.
Vành sau Nhôm đúc, 18 x 4.25in
Lốp trước Metzeler Tourance, 120/70R19 (M/C 60V TL)
Lốp sau Metzeler Tourance, 150/70R18 (M/C 70V TL)
Giảm xóc trước Showa 49mm, bán chủ động với phuộc USD, hành trình phuộc 220mm.
Giảm xóc sau Showa bán chủ động monoshock, với điều chỉnh tải trước điện tử chủ động, hành trình phuộc 220mm.
Hệ thống phanh trước Brembo M4.30 Stylema monoblock caliper xuyên tâm, OC-ABS, đĩa đôi đường kính 320mm. Xi lanh chính hướng tâm có thể điều chỉnh nhịp Magura HC1 với bình chứa riêng biệt.
Hệ thống phanh sau Brembo 1-piston caliper, OC-ABS, đĩa đơn hành trình 282mm, Xi lanh chính phía sau với bình chứa từ xa.
Chế độ lái 6 chế độ Rain, Road, Sport, Off-road và chế độ Rider tùy chỉnh.
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao) 2245x984x1497 mm
Chiều ngang tay lái Ghi đông 849mm, bảo vệ tay lái 984 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1436mm – 1497 mm
Chiều cao yên Có thể điều chỉnh 875/895 mm
Trục dài cơ sở 1560 mm
Góc nghiêng phuộc trước 24.0 º
Trọng lượng 261 kg (ướt)
Dung tích bình xăng 30 L

Các xe khác có thể bạn sẽ quan tâm