Scrambler 1200 XC

GIÁ BÁN

599,000,000 VND

Street Scrambler 1200 XC đích thực là một chiếc Modern Classic tuyệt vời trên đường. Đó là một biểu tượng của vẻ đẹp bắt mắt, tính năng hiện đại và hiệu suất mạnh mẽ. Là phiên bản mô-tô đầu tiên “một mũi tên bắn trúng hai đích”. Scrambler 1200 XC được tạo ra để mang đến tất cả những gì bạn cần cho bất cứ thử thách off-road nào với đầy sự tự tin và phong cách.

Dr4 Rhs Config Sapphire Black Adjusted (1)
ĐEN BÓNG
Giá
: 599.000.000 VNĐ
Dr4 Rhs Config Cobalt Blue Jet Black Adjusted
XANH DƯƠNG / ĐEN
Giá
: 599.000.000 VNĐ
Dr4 Rhs Config Khaki Jet Black Adjusted
XANH RÊU / ĐEN
Giá
: 599.000.000 VNĐ

NHỮNG CON SỐ NỔI BẬT TRÊN SCRAMBLER 1200 XC

1200cc

Động cơ

Động cơ Bonneville hiệu suất cao và âm thanh đặc trưng Scrambler

110NM

Momen xoắn cực đại

110NM tại 3950 vòng / phút với khả năng bứt tốc nhanh -nhạy 

90PS

Công suất cực đại

 7400 vòng / phút mang lại trải nghiệm thú vị hơn

80+

Phụ kiện chính hãng

Thỏa sức cá nhân hóa chiếc Scrambler của bạn với hơn 80 phụ kiện khác nhau

Phan Hoa - Sales chính hãng Triumph

NHẬN BÁO GIÁ XE

Mời bạn đăng ký để nhận :

  • Báo giá update hàng ngày
  • Chương trình ưu đãi hàng ngày
  • Hỗ trợ thủ tục mua xe trả góp
  • Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm

Tính năng nổi bật

1.THIẾT KẾ ĐỈNH CAO
Chiếc XC sở hữu những chi tiết tùy chỉnh tuyệt đẹp với chất liệu cao cấp, bao gồm: bảng số nhôm, chắn bùn nhôm tối giản, tấm ốp bên khắc phù hiệu Scrambler 1200 và bình nhiên liệu đặc trưng của Bonneville cùng với độ hoàn thiện các chi tiết rất cao.
Scrambler 1200 Xc Variant Feature Style 770x770
 
2.GHI ĐÔNG CÓ THỂ TINH CHỈNH
Scrambler 1200 XC 2021 sở hữu hệ thống treo dài, trục cơ sở kéo dài, ghi đông rộng hơn và được trang bị đầy đủ những công nghệ cần thiết để thuận tiện để di chuyển trong phố cũng như địa hình.
 
 

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 6 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 xi lanh song song, góc trục khủy 270 độ
Dung tích 1200 cc
Đường kính Piston 97.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 11.0:1
Công suất cực đại 90 PS @ 7400 rpm
Momen xoắn cực đại 110 Nm @ 3950 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị Màn hình TFT thế hệ 02 đa chức năng với đồng hồ tốc độ kỹ thuật số, tính toán hành trình, vòng tua máy số, hiển thị vị trí của cấp số, lượng nhiên liệu, nhắc bảo dưỡng dịch vụ, đồng hồ, chế độ lái. Kết nối Bluetooth. Navigator dẫn đường đồng bộ hóa với Google Map. Kết nối với Smartphone để điều chỉnh các chức năng thoại, nghe nhạc…
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, hợp kim nhôm
Vành trước Vành nan, lốp không xăm , 21 x 2.15 in
Vành sau Vành nan, lốp không xăm , 17 x 4.25 in
Lốp trước 90/90-21
Lốp sau 150/70 R17
Giảm xóc trước Showa 45mm, loại USD có thể điều chỉnh được, hành trình 200mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đôi Ohlin piggy back điều chỉnh được, hành trình 200mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa kép, đường kính 320mm. Phanh Brembo M50 4-piston monobloc, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 255mm, Brembo 2-piston, ABS
Chế độ lái 5 chế độ lái: đường khô, đường mưa, thể thao, địa hình, tùy chỉnh theo người sử dụng.
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 840 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1200 mm
Chiều cao yên 840 mm
Trục dài cơ sở 1530 mm
Góc nghiêng phuộc trước 25.8 độ
Trọng lượng khô 205 kg
Dung tích bình xăng 16 lít