| Giao diện và hiển thị |
Màn hình TFT thế hệ 02 đa chức năng với đồng hồ tốc độ kỹ thuật số, tính toán hành trình, vòng tua máy số, hiển thị vị trí của cấp số, lượng nhiên liệu, nhắc bảo dưỡng dịch vụ, đồng hồ, chế độ lái. Kết nối Bluetooth. Navigator dẫn đường đồng bộ hóa với Google Map. Kết nối với Smartphone để điều chỉnh các chức năng thoại, nghe nhạc… |
| Khung xe |
Khung thép ống |
| Càng sau |
Càng đôi, hợp kim nhôm |
| Vành trước |
Vành nan, lốp không xăm , 21 x 2.15 in |
| Vành sau |
Vành nan, lốp không xăm , 17 x 4.25 in |
| Lốp trước |
90/90-21 |
| Lốp sau |
150/70 R17 |
| Giảm xóc trước |
Showa 47mm, loại USD có thể điều chỉnh được, hành trình 250mm |
| Giảm xóc sau |
Giảm xóc đôi Ohlin piggy back điều chỉnh được, hành trình 250mm. |
| Hệ thống phanh trước |
Đĩa đôi, đường kính 320mm. Phanh Brembo M50 4-piston monobloc, ABS |
| Hệ thống phanh sau |
Đĩa đơn 255mm, Brembo 2-piston, ABS |
| Chế độ lái |
6 chế độ lái: đường khô, đường mưa, thể thao, địa hình, địa hình pro, tùy chỉnh theo người sử dụng. |